Kết quả tra từ “售”
Tìm thấy 49 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
bán; thực hiện (một kế hoạch, âm mưu, v.v.)
bán
quầy bán hàng
nhân viên bán hàng; LT:個|个[ge4]
bán hàng
bán hết hoàn toàn; bán hết
phòng vé
phòng vé
nhân viên bán vé
quầy vé
bán vé
dịch vụ sau bán hàng
khi hết hàng thì ngừng; phụ thuộc vào tình trạng sẵn có
bán hết
giá bán
bán trước
cửa hàng; cửa hàng bán lẻ
nhà bán lẻ; chủ cửa hàng; thương nhân bán lẻ
bán lẻ; bán từng cái hoặc với số lượng nhỏ
điểm bán hàng (POS); quầy thanh toán; cửa hàng bán lẻ
số liệu bán hàng; tổng thu nhập từ bán hàng; doanh thu
hệ thống điểm bán hàng
điểm bán hàng
bán; tiếp thị; bán hàng (đại diện, hợp đồng v.v.)
phân phối hàng hóa (đặc biệt là lương thực khi thiếu hụt)
buôn bán vũ khí
bán sỉ
đặt trước quá số lượng
bán
sản xuất và bán
bán lỗ
máy bán hàng tự động
bán trực tuyến
(ngành xuất bản) sự kiện ký tặng sách; (ngành âm nhạc) sự kiện fansign
(của tác giả, nhạc sĩ v.v.) ký tặng (sách, đĩa v.v.) được người hâm mộ mua
xem 私賣|私卖[si1 mai4]
cấm bán
bán
bán vé tự phục vụ; bán vé tự động
bán đấu thầu
dựng quầy hàng
bán một món hàng chỉ trong gói (khiến người mua phải mua cả thứ họ không muốn); bán kèm
bán phá giá (bán ra nước ngoài rẻ hơn giá thành trong nước)
giá bán lẻ đề nghị (RRP)
bán ký gửi
nhân viên xe buýt; lái xe và phụ xe
bán; đưa ra bán; đưa ra thị trường
rao bán; bán dạo
(của nông dân) bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ