Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “吐”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

nôn; mửa

Từ vựng
吐丝
tǔ sī

(nhện, sâu bướm, tằm, v.v.) nhả tơ

Cụm từ
吐口
tǔ kǒu

nhổ ra; bóng gió: thốt ra (một yêu cầu, một thỏa thuận, v.v.)

Cụm từ
吐司
tǔ sī

bánh mì lát (từ mượn từ "toast")

Cụm từ
吐嘈
tù cáo

biến thể của 吐槽[tu4 cao2]

Cụm từ
吐字
tǔ zì

cách phát âm; sự nhả chữ; phát âm chính xác (trong opera)

Cụm từ
吐实
tǔ shí

tiết lộ sự thật; để lộ bí mật

Cụm từ
吐弃
tǔ qì

chối bỏ; từ chối

Cụm từ
吐根
tǔ gēn

cây ipecac

Cụm từ
吐槽
tù cáo

(tiếng lóng) chế giễu; nhạo báng; cũng đọc là [tu3 cao2]

Tiếng lóng xã hội
吐气
tǔ qì

thở ra; xả hơi; (ngữ âm) âm hơi

Cụm từ
吐沫
tù mo

nước bọt; nước miếng

Cụm từ
吐痰
tǔ tán

khạc nhổ; khạc đờm

Cụm từ
吐穗
tǔ suì

lúa trổ bông

Cụm từ
吐絮
tǔ xù

quả bông tách ra, lộ phần trắng bên trong

Cụm từ
吐艳
tǔ yàn

nở rộ

Cụm từ
吐蕃
Tǔ bō

Thổ Phồn hoặc Thổ Phạn, tên gọi cũ của Tây Tạng; triều đại Thổ Phồn của Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN; cũng đọc là [Tu3 fan1]

Cụm từ
吐血
tù xiě

ho ra máu; (thông tục) (dùng nghĩa bóng để chỉ mức độ cực kỳ tức giận hoặc thất vọng, v.v.)

Cụm từ
吐诉
tǔ sù

thổ lộ (ý kiến của mình)

Cụm từ
吐露
tǔ lù

nói; tiết lộ; bộc lộ

Cụm từ
吐便当
tǔ biàn dāng

(tiếng lóng) (của một nhân vật) xuất hiện lại trong cốt truyện sau khi được cho là đã chết; tham khảo 領盒飯|领盒饭[ling3 he2 fan4]

Tiếng lóng xã hội
吐瓦鲁
Tǔ wǎ lǔ

Tuvalu, quốc đảo ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)

Cụm từ
吐绶鸡
tǔ shòu jī

gà tây

Cụm từ
吐舌头
tǔ shé tou

thè lưỡi

Cụm từ