Kết quả tra từ “吐”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
nôn; mửa
Bồn địa Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương
Thành phố Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương (tiếng Trung: Tulufan)
Thành phố Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương (tiếng Trung: Tulufan)
nói; tiết lộ; bộc lộ
Tuyuhun, dân tộc du mục liên quan đến Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1]; một quốc gia ở Thanh Hải vào thế kỷ 4-7 SCN
thổ lộ (ý kiến của mình)
ho ra máu; (thông tục) (dùng nghĩa bóng để chỉ mức độ cực kỳ tức giận hoặc thất vọng, v.v.)
Triều đại Tubo Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN
Thổ Phồn hoặc Thổ Phạn, tên gọi cũ của Tây Tạng; triều đại Thổ Phồn của Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN; cũng đọc là [Tu3 fan1]
bị trào dịch đắng lên miệng; nghĩa bóng: phàn nàn thảm thiết; xả nỗi khổ
nở rộ
thè lưỡi
gà tây
tự quấn kén quanh mình (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình
(nhện, sâu bướm, tằm, v.v.) nhả tơ
quả bông tách ra, lộ phần trắng bên trong
lúa trổ bông
khạc nhổ; khạc đờm
Tuvalu, quốc đảo ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)
người Tokharian ở Trung Á
nước bọt; nước miếng
thở ra; xả hơi; (ngữ âm) âm hơi
Roast! (chương trình hài của Trung Quốc)
(tiếng lóng) chế giễu; nhạo báng; cũng đọc là [tu3 cao2]
chối bỏ; từ chối
cây ipecac
nghĩa đen: thở ra khí cũ và hít vào khí mới (thành ngữ từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); nghĩa bóng: bỏ cái cũ và đón nhận cái mới
tiết lộ sự thật; để lộ bí mật
cách phát âm; sự nhả chữ; phát âm chính xác (trong opera)
biến thể của 吐槽[tu4 cao2]
bánh mì lát (từ mượn từ "toast")
nhổ ra; bóng gió: thốt ra (một yêu cầu, một thỏa thuận, v.v.)
(tiếng lóng) (của một nhân vật) xuất hiện lại trong cốt truyện sau khi được cho là đã chết; tham khảo 領盒飯|领盒饭[ling3 he2 fan4]
Mark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), nhà văn, tiểu thuyết gia và nhà hài hước Mỹ, tác giả của "Cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn"…
apatosaurus; tên gọi trước đây: brontosaurus; cũng gọi là 雷龍|雷龙[lei2 long2]
sau khi uống rượu, nói ra sự thật; trong rượu có sự thật
dừng ăn và nhả ra
phong cách nói chuyện
(finance) chốt lời
nghĩa đen: miệng chó không mọc được ngà voi (thành ngữ); nghĩa bóng: không mong đợi lời hay ý đẹp từ kẻ xấu
quần thể hang động nghìn Phật Kumutula ở Kuqa, Tân Cương
ốm nghén (trong thời kỳ mang thai)
nôn ra; (ví von) (thị trường chứng khoán) mất đi (lợi nhuận)
chất nôn
nôn mửa
nuốt mây nhả sương (thành ngữ); phả khói thuốc lá hoặc thuốc phiện
ấp úng (thành ngữ); nói lắp bắp như đang giấu gì đó; nói ngập ngừng, rồi lại bắt đầu; nén lại điều gì đó
nuốt vào và xuất ra (số lượng lớn)
tàn nhẫn; tham lam và độc ác
nghĩa đen: miệng phun ra lửa độc; nói chuyện giận dữ với ai đó (thành ngữ)
trút bầu tâm sự (thành ngữ)
trút bầu tâm sự; dốc hết lòng mình; nói ra hết những gì trong lòng
trút bầu tâm sự
trút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ; nôn ra toàn bộ
chất gây nôn
gây nôn
không bật hơi
phải nói ra mới dễ chịu (thành ngữ)
nôn mửa và tiêu chảy