Kết quả cho “反目”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cãi nhau; mất lòng với ai đó
(thành ngữ) mất lòng với ai đó; trở thành kẻ thù
vợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cãi nhau; mất lòng với ai đó
(thành ngữ) mất lòng với ai đó; trở thành kẻ thù
vợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân