Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “凭”

Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
píng

dựa vào; dựa trên; trên cơ sở; bất kể (như thế nào, cái gì,...); bằng chứng

Từ vựng
píng

biến thể của 憑|凭[ping2]

Từ vựng
凭靠píng kào

sử dụng; dựa vào; bằng cách

Cụm từ
凭险píng xiǎn

(kháng địch) dựa vào địa thế hiểm trở

Cụm từ
凭陵píng líng

cưỡi lên đầu lên cổ; xâm lấn

Cụm từ
凭轼结辙píng shì jié zhé

lái xe không ngừng nhanh nhất có thể (thành ngữ)

Thành ngữ
凭证píng zhèng

bằng chứng; chứng chỉ; biên lai; chứng từ

Cụm từ
凭藉píng jiè

dựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách; nhờ vào; điều mà người ta dựa vào; cũng viết là 憑借|凭借[ping2 jie4]

Cụm từ
凭着píng zhe

dựa vào; trên cơ sở

Cụm từ
凭空捏造píng kōng niē zào

bịa đặt không có căn cứ (thành ngữ); vu khống

Thành ngữ
凭空píng kōng

vô căn cứ (lời nói dối); không có cơ sở

Cụm từ
凭票入场píng piào rù chǎng

chỉ được vào cửa khi có vé

Cụm từ
凭祥市Píng xiáng shì

Thành phố Bằng Tường, cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
凭祥Píng xiáng

Bằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
凭眺píng tiào

tựa vào cái gì đó và nhìn ra xa

Cụm từ
凭白无故píng bái wú gù

biến thể của 平白無故|平白无故[ping2 bai2 wu2 gu4]

Cụm từ
凭照píng zhào

giấy chứng nhận; giấy phép

Cụm từ
凭准píng zhǔn

bằng chứng (có thể dựa vào); căn cứ (để tin điều gì đó)

Cụm từ
凭栏píng lán

tựa vào lan can

Cụm từ
凭条píng tiáo

biên lai giấy xác nhận giao dịch

Cụm từ
凭本能做事píng běn néng zuò shì

làm theo bản năng

Cụm từ
凭据píng jù

bằng chứng

Cụm từ
凭恃píng shì

dựa vào; phụ thuộc

Cụm từ
凭吊píng diào

thăm viếng nơi kỷ niệm; tưởng nhớ (người đã khuất)

Cụm từ
凭单píng dān

giấy chứng nhận (cho phép thu tiền hoặc vật có giá)

Cụm từ
凭借píng jiè

dựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách; nhờ vào; thứ mà người ta dựa vào

Cụm từ
凭倚píng yǐ

dựa vào

Cụm từ
凭信píng xìn

tin tưởng

Cụm từ
凭依píng yī

dựa vào; dựa trên

Cụm từ
凭仗píng zhàng

dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
凭什么píng shén me

(nói) tại sao?; vì lý do gì?

Cụm từ
听凭tīng píng

cho phép (ai đó làm theo ý họ)

Cụm từ
美国存托凭证Měi guó Cún tuō Píng zhèng

Biên lai lưu ký của Mỹ (ADR)

Cụm từ
空口无凭kōng kǒu wú píng

lời nói suông không thể làm chứng cứ (thành ngữ)

Thành ngữ
真凭实据zhēn píng shí jù

bằng chứng đáng tin cậy (thành ngữ); chứng cứ thuyết phục; chứng cứ xác thực

Thành ngữ
牡丹虽好,全凭绿叶扶持mǔ dan suī hǎo , quán píng lǜ yè fú chí

Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự…

Thành ngữ
文凭wén píng

văn bằng

Cụm từ
存托凭证cún tuō píng zhèng

cổ phiếu lưu ký; chứng chỉ lưu ký (DR)

Cụm từ
口说无凭kǒu shuō wú píng

(thành ngữ) không thể dựa vào thỏa thuận miệng; ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng

Thành ngữ
任凭风浪起,稳坐钓鱼台rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái

nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc cho bão tố (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng

Thành ngữ
任凭rèn píng

bất kể; mặc cho; để cho (ai hành động tuỳ ý)

Cụm từ