Kết quả cho “凭”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dựa vào; dựa trên; trên cơ sở; bất kể (như thế nào, cái gì,...); bằng chứng
dựa vào; phụ thuộc vào
dựa vào; dựa trên
tin tưởng
dựa vào
dựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách; nhờ vào; thứ mà người ta dựa vào
bằng chứng (có thể dựa vào); căn cứ (để tin điều gì đó)
giấy chứng nhận (cho phép thu tiền hoặc vật có giá)
thăm viếng nơi kỷ niệm; tưởng nhớ (người đã khuất)
dựa vào; phụ thuộc
bằng chứng
biên lai giấy xác nhận giao dịch
tựa vào lan can
giấy chứng nhận; giấy phép
tựa vào cái gì đó và nhìn ra xa
dựa vào; trên cơ sở
Bằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
vô căn cứ (lời nói dối); không có cơ sở
dựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách; nhờ vào; điều mà người ta dựa vào; cũng viết là 憑借|凭借[ping2 jie4]
bằng chứng; chứng chỉ; biên lai; chứng từ
(kháng địch) dựa vào địa thế hiểm trở
cưỡi lên đầu lên cổ; xâm lấn
sử dụng; dựa vào; bằng cách
(nói) tại sao?; vì lý do gì?