Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “冰”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bīng

biến thể của 冰[bing1]

Từ vựng
bīng

băng; LT:塊|块[kuai4]; làm lạnh cái gì đó; (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnh; (người) lạnh lùng; không thân thiện; (lóng) ma túy đá

Từ vựng
冰点bīng diǎn

điểm đóng băng

Cụm từ
冰风暴bīng fēng bào

cơn bão lạnh; bão mưa đá

Cụm từ
冰鞋bīng xié

giày trượt băng; giày trượt

Cụm từ
冰霜bīng shuāng

(văn học) băng hình thành trong thời tiết đóng băng như sương giá hoặc cột băng, v.v. (thường dùng làm phép ẩn dụ cho sự chính trực về đạo đức…

Cụm từ
冰雹bīng báo

mưa đá; cục mưa đá; Lượng từ: 場|场[chang2], 粒[li4]

Cụm từ
冰雪聪明bīng xuě cōng ming

cực kỳ thông minh (thành ngữ)

Thành ngữ
冰雪皇后Bīng xuě Huáng hòu

Dairy Queen (thương hiệu)

Cụm từ
冰雪bīng xuě

băng và tuyết

Cụm từ
冰雕bīng diāo

tác phẩm điêu khắc băng

Cụm từ
冰隙bīng xì

khe nứt băng

Cụm từ
冰钻bīng zuàn

khoan băng

Cụm từ
冰镩bīng cuān

dụng cụ đục băng (còn gọi là đục băng) với đầu nhọn

Cụm từ
冰镇bīng zhèn

ướp lạnh

Cụm từ
冰镐bīng gǎo

dụng cụ đục nước đá

Cụm từ
冰锥bīng zhuī

cột băng

Cụm từ
冰释前嫌bīng shì qián xián

quên đi mâu thuẫn trước đây; giảng hòa

Cụm từ
冰释bīng shì

xua tan (thù địch, hiểu lầm, v.v.); biến mất (nghi kỵ, ý kiến khác biệt); tan băng (trong quan hệ)

Cụm từ
冰醋酸bīng cù suān

axit axetic băng

Cụm từ
冰轮bīng lún

mặt trăng

Cụm từ
冰袋bīng dài

túi chườm đá

Cụm từ
冰蚀bīng shí

bị băng bào mòn; xói mòn bởi băng

Cụm từ
冰蛋bīng dàn

trứng đông lạnh

Cụm từ
冰盖bīng gài

tảng băng

Cụm từ
冰叶日中花bīng yè rì zhōng huā

cây đá (Mesembryanthemum crystallinum)

Cụm từ
冰菜bīng cài

rau đá (Mesembryanthemum crystallinum)

Cụm từ
冰花bīng huā

tinh thể băng; sương giá (trên cửa sổ)

Cụm từ
冰船bīng chuán

tàu phá băng

Cụm từ
冰糖葫芦bīng táng hú lu

sơn tra hoặc trái cây khác phủ đường trên que tre

Cụm từ
冰糖bīng táng

đường phèn; kẹo đá

Cụm từ
冰糕bīng gāo

kem; que kem; kem que; sorbet

Cụm từ
冰箱bīng xiāng

tủ lạnh; (cũ) thùng đá

Cụm từ
冰窖bīng jiào

hầm đá

Cụm từ
冰积物bīng jī wù

trầm tích băng hà

Cụm từ
冰碛bīng qì

băng tích; mảnh vụn đá từ sông băng

Cụm từ
冰砖bīng zhuān

bánh kem hình khối; gạch băng

Cụm từ
冰碴bīng chá

mảnh băng

Cụm từ
冰硬bīng yìng

đông cứng

Cụm từ
冰皮月饼bīng pí yuè bǐng

bánh trung thu da tuyết (với vỏ mềm không nướng, thay cho vỏ nướng truyền thống)

Cụm từ
冰球场bīng qiú chǎng

sân khúc côn cầu trên băng

Cụm từ
冰球bīng qiú

khúc côn cầu trên băng; quả puck

Cụm từ
冰片bīng piàn

băng phiến

Cụm từ
冰爪bīng zhuǎ

đinh bám đá

Cụm từ
冰灯bīng dēng

đèn băng

Cụm từ
冰炭不言,冷热自明bīng tàn bù yán , lěng rè zì míng

như nước đá và than, lạnh hay nóng không cần nói (thành ngữ); nghĩa bóng: chân thành không cần diễn đạt bằng lời

Thành ngữ
冰炭不相容bīng tàn bù xiāng róng

không thể tương thích hoặc hòa giải như băng và than nóng

Cụm từ
冰火bīng huǒ

lửa và băng; kết hợp của các yếu tố tương phản mạnh hoặc không tương thích

Cụm từ
冰激凌bīng jī líng

kem

Cụm từ
冰沟bīng gōu

khe nứt

Cụm từ
冰溜bīng liù

cột băng

Cụm từ
冰湖bīng hú

hồ đóng băng

Cụm từ
冰清玉洁bīng qīng yù jié

trong như băng và sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết; không thể chê trách; liêm khiết

Thành ngữ
冰淇淋bīng qí lín

kem

Cụm từ
冰凉bīng liáng

lạnh như băng

Cụm từ
冰消瓦解bīng xiāo wǎ jiě

tan chảy như băng và vỡ như ngói; tiêu tan; phân hủy

Cụm từ
冰洲石Bīng zhōu shí

đá calcit Iceland

Cụm từ
冰洞bīng dòng

hố băng; khe nứt

Cụm từ
冰河期bīng hé qī

kỷ băng hà

Cụm từ
冰河时期bīng hé shí qī

kỷ băng hà

Cụm từ