Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “公”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gōng

công cộng; sở hữu tập thể; chung; quốc tế (ví dụ: hải phận, hệ mét, lịch); công khai; công bằng; chính trực; Công tước, cấp cao nhất trong ngũ…

Từ vựng
公鹿gōng lù

hươu đực; nai đực

Cụm từ
公马gōng mǎ

ngựa đực; ngựa giống; ngựa thiến

Cụm từ
公馆乡Gōng guǎn xiāng

township Gongguan hoặc Kungkuan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
公馆gōng guǎn

tư gia (của người giàu hoặc quan trọng); biệt thự

Cụm từ
公顷gōng qǐng

hecta

Cụm từ
公鸡gōng jī

gà trống

Cụm từ
公关gōng guān

quan hệ công chúng

Cụm từ
公开钥匙gōng kāi yào shi

khóa công khai (trong mã hóa)

Cụm từ
公开赛gōng kāi sài

(thể thao) giải vô địch mở; mở (như trong "Giải Mở Rộng Mỹ")

Cụm từ
公开讨论会gōng kāi tǎo lùn huì

diễn đàn mở

Cụm từ
公开指责gōng kāi zhǐ zé

lên án

Cụm từ
公开化gōng kāi huà

công khai; đưa ra ánh sáng

Cụm từ
公开信gōng kāi xìn

thư ngỏ

Cụm từ
公开gōng kāi

mở; công khai; công cộng; công bố; phát hành

Cụm từ
公钱gōng qián

đề-ca-gram

Cụm từ
公厘gōng lí

milimét

Cụm từ
公里时gōng lǐ shí

kilômét trên giờ

Cụm từ
公里gōng lǐ

kilômét

Cụm từ
公道gōng dao

công bằng; hợp lý

Cụm từ
公办gōng bàn

nhà nước điều hành

Cụm từ
公转gōng zhuàn

sự quay quanh quỹ đạo

Cụm từ
公车gōng chē

xe buýt; viết tắt của 公共汽車|公共汽车[gong1 gong4 qi4 che1]; xe thuộc tổ chức và được dùng bởi thành viên (xe công, xe cảnh sát, xe công ty, v.v.)…

Viết tắt
公路车gōng lù chē

xe đạp đua (viết tắt của 公路自行車|公路自行车[gong1 lu4 zi4 xing2 che1])

Viết tắt
公路赛gōng lù sài

đua xe đường trường

Cụm từ
公路自行车gōng lù zì xíng chē

xe đạp đua; xe đạp đường trường

Cụm từ
公路网gōng lù wǎng

mạng lưới đường bộ

Cụm từ
公路gōng lù

đường cao tốc; đường bộ; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
公费医疗gōng fèi yī liáo

điều trị y tế công

Cụm từ
公费gōng fèi

chi phí công

Cụm từ
公买公卖gōng mǎi gōng mài

mua bán với giá cả công bằng

Cụm từ
公猫gōng māo

mèo đực; mèo đực thiến

Cụm từ
公猪gōng zhū

lợn đực

Cụm từ
公议gōng yì

thảo luận công khai

Cụm từ
公证处gōng zhèng chù

văn phòng công chứng

Cụm từ
公证人gōng zhèng rén

công chứng viên; nhân viên thẩm định

Cụm từ
公证gōng zhèng

công chứng; được công chứng; xác nhận

Cụm từ
公诸于世gōng zhū yú shì

công bố với thế giới (thành ngữ); công khai; cho mọi người biết

Thành ngữ
公诸同好gōng zhū tóng hào

chia sẻ niềm vui với người khác (thành ngữ); cùng tận hưởng với những người đam mê

Thành ngữ
公论gōng lùn

dư luận

Cụm từ
公说公有理,婆说婆有理gōng shuō gōng yǒu lǐ , pó shuō pó yǒu lǐ

hai bên đều cho rằng mình đúng (thành ngữ)

Thành ngữ
公认gōng rèn

được công nhận (là); chấp nhận (là)

Cụm từ
公诉人gōng sù rén

biện lý; quốc công tố; kiểm sát viên

Cụm từ
公诉gōng sù

công tố; khởi tố hình sự

Cụm từ
公设比gōng shè bǐ

(Đài Loan) tỷ lệ cơ sở vật chất chung (được biểu thị dưới dạng phần trăm của tổng diện tích sàn của tòa nhà)

Cụm từ
公设gōng shè

tiên đề (toán học); cơ sở vật chất công cộng (viết tắt của 公共設施|公共设施[gong1 gong4 she4 shi1])

Viết tắt
公举gōng jǔ

bầu cử công khai

Cụm từ
公股gōng gǔ

cổ phần nhà nước

Cụm từ
公听会gōng tīng huì

phiên điều trần công khai

Cụm từ
公职人员gōng zhí rén yuán

công chức

Cụm từ
公职gōng zhí

công vụ; chức vụ công; việc làm trong chính phủ

Cụm từ
公而忘私gōng ér wàng sī

vì lợi ích chung mà quên đi quyền lợi cá nhân (thành ngữ); hành động vị tha; quên mình

Thành ngữ
公义gōng yì

sự chính nghĩa

Cụm từ
公羊春秋Gōng yáng Chūn qiū

Biên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử sơ khai, có lẽ được viết trong thời Hán, giống như 公羊傳|公羊传[Gong1 yang2…

Cụm từ
公羊传Gōng yáng Zhuàn

Biên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử sơ khai, có lẽ được viết bởi nhiều tác giả trong thời Hán, giống như…

Cụm từ
公羊gōng yáng

cừu đực

Cụm từ
公署gōng shǔ

văn phòng chính phủ

Cụm từ
公网gōng wǎng

(máy tính) mạng công cộng; mạng diện rộng; Internet

Cụm từ
公约数gōng yuē shù

ước số chung; mẫu số chung

Cụm từ
公约gōng yuē

công ước (tức là hiệp định quốc tế)

Cụm từ