Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “侗”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

13 từ sẵn sàng
tóng

ngây ngô

Từ vựng
Dòng

dân tộc Đồng (còn gọi là người Kam)

Từ vựng
侗人
Dòng rén

người dân tộc thiểu số Đồng

Cụm từ
侗剧
Dòng jù

hát kịch Đồng

Cụm từ
侗族
Dòng zú

người dân tộc Đồng, chủ yếu sống ở miền nam Trung Quốc và bắc Lào, Việt Nam

Cụm từ
倥侗
kōng tóng

ngu dốt; không sáng suốt

Cụm từ
三江侗族自治县
Sān jiāng dòng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Đồng Tam Giang ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
新晃侗族自治县
Xīn huǎng Dòng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
玉屏侗族自治县
Yù píng Dòng zú Zì zhì xiàn

Huyện Tự trị dân tộc Đồng Dụ Bình ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
芷江侗族自治县
Zhǐ jiāng Dòng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Đồng Chỉ Giang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
通道侗族自治县
Tōng dào Dòng zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
靖州苗族侗族自治县
Jìng zhōu Miáo zú Dòng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Miêu và Đồng Tĩnh Châu ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
黔东南苗族侗族自治州
Qián dōng nán Miáo zú Dòng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市

Cụm từ