Kết quả tra từ “余”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
thừa; thặng; dư; số dư sau phép chia; (theo sau giá trị số) hoặc hơn; vượt quá (một số nào đó); dư (toán học); sau; tôi; mình
(văn viết) tôi; biến thể của 餘|余[yu2]
tàn dư (của bè phái thất bại); tàn dư
số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.); thặng dư; phần còn lại
hạng dư (toán học); phần dư; phần còn lại
vang vọng quanh xà nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: giọng hát vang và ngân
hiệu ứng đọng lại dễ chịu; phong cách đáng nhớ; giai điệu ám ảnh; dư vị (của rượu ngon, v.v.)
vang vọng quanh xà nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: giọng ca vang vọng và ngân nga (đặc biệt là giọng hát)
âm thanh văng vẳng
dư chấn động đất
phần bù của tập hợp S (toán học); tập hợp tất cả x không thuộc tập S
tiền dư
phần còn lại; dư thừa; dung sai (tức là sai số cho phép)
biến thể của 餘暉|余晖[yu2 hui1]
góc bù (góc thêm vào cho đủ 90 độ)
dư dả; thặng dư
những người còn lại
thặng dư và thiếu hụt
tàn dư di tích; sự quay lại (một thời đại trước)
lương thực dư thừa
mã dư (tức là các bit không dùng trong mã thập phân)
tàu chiến lớn; tên tàu chiến của nước Ngô thời Xuân Thu
phần dư không dấu (tức là phần dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất)
công việc chưa hoàn thành
phần còn lại; phần thập phân (sau dấu thập phân); chưa hoàn thành
những năm tháng còn lại của cuộc đời; sống sót (sau thảm họa)
cây me rừng (Phyllanthus emblica)
tàn tro
nhiệt dư; nhiệt thừa; nhiệt lãng phí; (ví dụ) khả năng người nghỉ hưu tiếp tục làm việc
nhiệt dư; hơi ấm còn lại; (ví dụ) nhiệt tình còn vương vấn
hậu quả; dư chấn; hệ lụy
huyện Yujiang ở Yingtan 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
huyện Yujiang ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
quận Yuhang của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
quận Yuhang của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
ánh hoàng hôn; dư quang
định lý phần dư
phần dư (trong phép chia)
huyện Yuqing ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
huyện Yuqing ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
nỗi sợ hãi còn sót lại
vẫn còn tức giận
cơn giận còn sót lại
cung bù
(toán) cosin
những năm còn lại của một người
huyện Yugan ở Shangrao 上饒|上饶, Giang Tây
huyện Dư Can ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
phần tử xấu còn sót lại; thành viên sống sót (của chế độ cũ xấu); tàn dư (của chính quyền thực dân)
phần còn lại; số dư
Thành phố cấp huyện Vu Dao, Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
Thành phố cấp huyện Vu Dao, Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
dư địa; khoảng trống; độ linh động
dư vị; ấn tượng còn lại
nghĩa đen: dũng khí dư có thể bán (thành ngữ); nghĩa bóng: sau những thành công trước, vẫn sẵn sàng làm thêm; không ngủ quên trên chiến thắng
còn năng lượng (để làm việc khác)
hàm cosec (của góc), viết là cosec θ hoặc csc θ
dư thừa; phần còn lại
cotangent (của góc), ký hiệu cot θ hoặc ctg θ
(từ) khóe mắt; thị lực ngoại biên; ánh sáng còn sót lại; ánh hoàng hôn