Kết quả cho “伤悲”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
buồn; buồn rầu (văn học)
tuổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)
nếu bạn lười biếng khi còn trẻ, bạn sẽ hối tiếc khi về già
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
buồn; buồn rầu (văn học)
tuổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)
nếu bạn lười biếng khi còn trẻ, bạn sẽ hối tiếc khi về già