Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “九”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiǔ

chín; 9

Từ vựng
九龙县Jiǔ lóng xiàn

huyện Jiulong (Tạng: brgyad zur rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…

Cụm từ
九龙城寨Jiǔ lóng Chéng zhài

Thành Trì Cửu Long

Cụm từ
九龙城Jiǔ lóng chéng

Kowloon City, Hồng Kông

Cụm từ
九龙坡区Jiǔ lóng pō qū

quận Jiulongpo của trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
九龙坡Jiǔ lóng pō

Jiulongpo, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
九龙Jiǔ lóng

quận Cửu Long của Hồng Kông

Cụm từ
九齿钉耙jiǔ chǐ dīng pá

Cửu Xỉ Đinh Ba (vũ khí của Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒[Zhu1 Ba1 jie4])

Cụm từ
九鼎Jiǔ Dǐng

Cửu Đỉnh, biểu tượng quyền lực quốc gia, có từ thời nhà Hạ

Cụm từ
九香虫jiǔ xiāng chóng

bọ xít nâu marma

Cụm từ
九头鸟jiǔ tóu niǎo

chim huyền thoại có chín đầu (xưa); người xảo quyệt hoặc gian xảo

Cụm từ
九面体jiǔ miàn tǐ

khối đa diện chín mặt

Cụm từ
九霄云外jiǔ xiāo yún wài

vượt qua chín tầng mây (thành ngữ); xa không tưởng

Thành ngữ
九零后jiǔ líng hòu

thế hệ thập niên 90

Cụm từ
九野jiǔ yě

chín "cánh đồng" mà trời được chia thời cổ đại; Chín Châu của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
九重霄jiǔ chóng xiāo

cửu trùng thiên; trời cao nhất

Cụm từ
九里区Jiǔ lǐ qū

quận Liuli của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
九里Jiǔ lǐ

quận Liuli của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
九边形jiǔ biān xíng

hình chín cạnh

Cụm từ
九连环jiǔ lián huán

một loại đồ chơi xếp hình tư duy gồm chín vòng được móc nối trên một tay cầm có vòng lặp, mục tiêu là tháo các vòng ra khỏi tay cầm

Cụm từ
九号球jiǔ hào qiú

bi-a chín bóng

Cụm từ
九华山Jiǔ huá Shān

Núi Cửu Hoa ở An Huy, địa điểm du lịch nổi tiếng, và là một trong bốn ngọn núi Phật giáo nổi tiếng

Cụm từ
九声六调jiǔ shēng liù diào

chín thanh và sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ miền nam khác)

Cụm từ
九章算术Jiǔ zhāng Suàn shù

Cửu Chương Toán Thuật

Cụm từ
九窍jiǔ qiào

chín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)

Cụm từ
九牛二虎之力jiǔ niú èr hǔ zhī lì

sức mạnh phi thường (thành ngữ)

Thành ngữ
九牛一毛jiǔ niú yī máo

nghĩa đen: một sợi lông từ chín con bò (thành ngữ); nghĩa bóng: muối bỏ bể

Thành ngữ
九渊jiǔ yuān

vực sâu; hố sâu thăm thẳm

Cụm từ
九流jiǔ liú

chín trường phái tư tưởng, các trường phái triết học thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN), tức là Nho gia 儒家[Ru2 jia1], Đạo gia 道家[Dao4…

Cụm từ
九泉jiǔ quán

chín suối; âm phủ trong thần thoại Trung Quốc; Diêm Vương

Cụm từ
九江县Jiǔ jiāng xiàn

huyện Cửu Giang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
九江市Jiǔ jiāng shì

địa cấp thị Cửu Giang, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
九江Jiǔ jiāng

địa cấp thị Cửu Giang, tỉnh Giang Tây; cũng là huyện Cửu Giang

Cụm từ
九死一生jiǔ sǐ yī shēng

chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc; cuộc đời mới

Thành ngữ
九归jiǔ guī

quy tắc chia bàn tính (sử dụng số chia một chữ số)

Cụm từ
九校联盟Jiǔ Xiào Lián méng

Liên minh C9, liên minh chín trường đại học danh tiếng ở Trung Quốc, thành lập năm 1998

Cụm từ
九月份jiǔ yuè fèn

tháng Chín; tháng chín

Cụm từ
九月Jiǔ yuè

tháng Chín; tháng chín (âm lịch)

Cụm từ
九旬老人jiǔ xún lǎo rén

người thọ chín mươi

Cụm từ
九折jiǔ zhé

giảm 10% (giá)

Cụm từ
九成jiǔ chéng

chín phần mười; chín mươi phần trăm

Cụm từ
九巴Jiǔ bā

Kowloon Motor Bus (KMB) (viết tắt của 九龍巴士|九龙巴士)

Viết tắt
九州Jiǔ zhōu

phân chia Trung Quốc trong các triều đại sớm nhất; nghĩa bóng: Trung Quốc cổ đại; Kyūshū, đảo cực nam trong bốn đảo chính của Nhật Bản

Cụm từ
九嶷山Jiǔ yí Shān

Núi Cửu Nghi ở Hồ Nam, giáp ranh Quảng Đông

Cụm từ
九层塔jiǔ céng tǎ

húng quế

Cụm từ
九尾龟jiǔ wěi guī

rùa chín đuôi trong thần thoại; Rùa Chín Đuôi, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Trương Xuân Phàm 張春帆|张春帆

Cụm từ
九尾狐jiǔ wěi hú

cáo chín đuôi (sinh vật thần thoại)

Cụm từ
九寨沟风景名胜区Jiǔ zhài gōu Fēng jǐng míng shèng qū

Khu danh thắng phong cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
九寨沟县Jiǔ zhài gōu xiàn

Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
九寨沟Jiǔ zhài gōu

Thung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên; Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
九宫格数独jiǔ gōng gé shù dú

sudoku (trò chơi xếp số)

Cụm từ
九宫格jiǔ gōng gé

lưới 3x3

Cụm từ
九宫山镇Jiǔ gōng shān zhèn

trấn Jiugongshan ở huyện Thông Sơn, thành phố cấp địa khu Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
九宫山Jiǔ gōng Shān

Núi Jiugong (vị trí của Vườn quốc gia Núi Jiugong), ở huyện Thông Sơn, thành phố Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
九官鸟jiǔ guān niǎo

chim yểng núi; chim sáo Ấn Độ; Gracula religiosa

Cụm từ
九孔螺jiǔ kǒng luó

xem 九孔[jiu3 kong3]

Cụm từ
九孔jiǔ kǒng

bào ngư (Haliotis diversicolor)

Cụm từ
九如乡Jiǔ rú xiāng

thị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
九如Jiǔ rú

thị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
九天玄女Jiǔ tiān Xuán nǚ

Huyền Nữ, một tiên nữ trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ