Kết quả cho “九”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
9, chín
Cửu Phần, thị trấn trên sườn núi ở miền bắc Đài Loan, từng là thị trấn khai thác vàng, được dùng làm bối cảnh cho hai bộ phim nổi tiếng
chín mươi
Cửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc)
quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm
chín tầng trời; tầng trời cao nhất
thị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
bào ngư (Haliotis diversicolor)
phân chia Trung Quốc trong các triều đại sớm nhất; nghĩa bóng: Trung Quốc cổ đại; Kyūshū, đảo cực nam trong bốn đảo chính của Nhật Bản
Kowloon Motor Bus (KMB) (viết tắt của 九龍巴士|九龙巴士)
quy tắc chia bàn tính (sử dụng số chia một chữ số)
chín phần mười; chín mươi phần trăm
giảm 10% (giá)
tháng Chín; tháng chín (âm lịch)
địa cấp thị Cửu Giang, tỉnh Giang Tây; cũng là huyện Cửu Giang
chín suối; âm phủ trong thần thoại Trung Quốc; Diêm Vương
chín trường phái tư tưởng, các trường phái triết học thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN), tức là Nho gia 儒家[Ru2 jia1], Đạo gia 道家[Dao4 jia1], Âm Dương gia 陰陽家|阴阳家[Yin1…
vực sâu; hố sâu thăm thẳm
chín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)
quận Liuli của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
chín "cánh đồng" mà trời được chia thời cổ đại; Chín Châu của Trung Quốc cổ đại
Cửu Đỉnh, biểu tượng quyền lực quốc gia, có từ thời nhà Hạ
quận Cửu Long của Hồng Kông
Núi Cửu Hoa ở An Huy, địa điểm du lịch nổi tiếng, và là một trong bốn ngọn núi Phật giáo nổi tiếng