Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
认识
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

认识

rènshi

biết, quen biết

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể认识
Phồn thể认识
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 认Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 识Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. biết, quen biết
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Nội dung được biên tập riêng theo đúng chức năng của mục từ, không dùng mẫu chung.

1 trường hợp đã duyệt
1

Động từ: quen biết / nhận biết

Chỉ quen một người, biết một chữ/sự vật, hoặc bắt đầu làm quen với ai

Đứng ở đâu
  • Đứng sau chủ ngữ và trước tân ngữ là người, chữ hoặc sự vật
  • Để nói quen biết sâu, thường dùng 认识 + người; để nói hiểu rõ một vấn đề thường dùng 了解, không thay hoàn toàn cho nhau
  • Dùng 很高兴认识你 như một công thức chào hỏi khi mới gặp
Mẫu dùng
chủ ngữ + 认识 + người/chữ/sự vật很高兴 + 认识 + người
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1我认识王老师。Wǒ rènshi Wáng lǎoshī.

Tôi quen thầy Vương

Ví dụ 2这个汉字我不认识。Zhège Hànzì wǒ bù rènshi.

Tôi không nhận ra chữ Hán này

Ví dụ 3很高兴认识你。Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

Rất vui được làm quen với bạn

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 认 · 识

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.