Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
做饭

做饭

zuòfàn

nấu cơm

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể做饭
Phồn thể做饭
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 做饭 trong tiếng Việt

nấu cơm

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

做饭 đọc là zuòfàn, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “nấu cơm”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề