举行
举行
tổ chức, tiến hành
Giản thể举行
Phồn thể举行
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
tổ chức, tiến hành
tổ chức, tiến hành
举行 đọc là jǔxíng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “tổ chức, tiến hành”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .