Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
举行

举行

jǔxíng

tổ chức, tiến hành

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể举行
Phồn thể举行
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 举行 trong tiếng Việt

tổ chức, tiến hành

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

举行 đọc là jǔxíng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “tổ chức, tiến hành”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề