弹丸之地 là gì?
弹丸之地 [dàn wán zhī dì] có nghĩa là (ví dụ) mảnh đất nhỏ; diện tích nhỏ.
Nghĩa của từ 弹丸之地 trong tiếng Việt
- (ví dụ) mảnh đất nhỏ
- diện tích nhỏ
Cách đọc và ghi nhớ 弹丸之地
弹丸之地 được đọc là dàn wán zhī dì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(ví dụ) mảnh đất nhỏ; diện tích nhỏ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .