Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
保护
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

保护

bǎohù

bảo vê

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể保护
Phồn thể保护
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 保Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 护Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. bảo vê
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi chức năng được tách riêng để biết từ đứng ở đâu và dùng theo mẫu nào.

1 trường hợp
1

Động từ

Biểu thị hành động, trạng thái hoặc sự thay đổi.

Đứng ở đâu
  • Thường đứng sau chủ ngữ.
  • Nếu là động từ ngoại động, tân ngữ đứng ngay sau động từ.
  • Phó từ phủ định, thời gian hoặc mức độ thường đứng trước động từ.
Mẫu câu
chủ ngữ + 保护 + (tân ngữ)chủ ngữ + 不/没/正在/已经 + 保护chủ ngữ + 想/要/会/能 + 保护
Ví dụ
Ví dụ 1我们要保护好自己的眼睛。wǒmen yào bǎohù hǎo zìjǐ de yǎnjīng.

Chúng ta phải bảo vệ mắt của mình.

Ví dụ 2保护环境,就是保护我们自己。Bǎohù huánjìng, jiùshì bǎohù wǒmen zìjǐ.

Bảo vệ môi trường, chính là bảo vệ chính bản thân chúng ta.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 保 · 护

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.