Kết quả tra từ “笥”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
笥sì
hộp vuông bằng tre để đựng thức ăn hoặc quần áo
笥匮囊空sì kuì náng kōng
cực kỳ nghèo khó (thành ngữ)
腹笥甚宽fù sì shèn kuān
đọc nhiều hiểu rộng (thành ngữ)
腹笥便便fù sì pián pián
người có học thức (thành ngữ)
箪笥dān sì
hộp tre; dụng cụ tre đựng thức ăn
箧笥qiè sì
hộp tre để đựng sách, quần áo, v.v
橐笥tuó sì
túi; túi đeo