神位
bài vị linh thiêng; bài vị tổ tiên
bài vị linh thiêng; bài vị tổ tiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tiên trong Đạo giáo; thực thể siêu nhiên; (trong tiểu thuyết hiện đại) tiên, yêu tinh, thần lùn, v.v.; người…
›神力shén lìsức mạnh huyền bí; sức mạnh của thần hoặc linh hồn
›神似shén sìgiống về thần thái và tinh thần; có nét giống đáng chú ý
›神佛Shén FóThần và Phật
›神人shén rénThần; vị thần
›神伤shén shāngbuồn bã; chán nản; ủ rũ
›神交shén jiāotri kỷ; tâm giao chưa từng gặp; giao cảm với nhau
›神像shén xiànghình tượng thần hoặc Phật; (cũ) chân dung của người quá cố
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.