Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
词典
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

词典

cídiǎn

từ điển

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể词典
Phồn thể词典
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 词Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 典Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. từ điển
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngTừ vựng
Vị trí thường gặpVị trí thay đổi theo ngữ cảnh; nên đối chiếu với ví dụ ngay bên dưới.
Mẫu cấu trúc词典 + thành phần liên quan
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 词典

3 ví dụ
  1. 词典放在书架的最上面。

    Cídiǎn fàng zài shūjià de zuì shàngmiàn.

    Từ điển để ở phía trên cùng của giá sách.

  2. 这本词典的各字解释我都懂了。

    Zhè běn cídiǎn de gèzì jiěshì wǒ dū dǒngle.

    Tôi đã hiểu sự giải thích của các từ trong cuốn từ điển này rồi.

  3. 编词典是一种吃力的苦工。

    Biên soạn từ điển là một công việc khổ cực và tốn sức.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 词 · 典

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.