欧罗巴洲
Châu Âu; viết tắt là 歐洲|欧洲[Ou1 zhou1]
Châu Âu; viết tắt là 歐洲|欧洲[Ou1 zhou1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
châu Âu (viết tắt của 歐羅巴洲|欧罗巴洲[Ou1 luo2 ba1 Zhou1])
›欧安组织Ōu Ān Zǔ zhīTổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu (OSCE), viết tắt của 歐洲安全與合作組織|欧洲安全与合作组织[Ou1 zhou1 An1 quan2 yu3 He2 zuo4…
›欧共体Ōu gòng tǐviết tắt của 歐洲共同體|欧洲共同体, Cộng đồng Châu Âu (thuật ngữ cũ cho EU, Liên minh Châu Âu)
›欧氏Ōu shìEuclid; viết tắt của 歐幾里得|欧几里得
›欧罗巴Ōu luó bāChâu Âu
›欧美Ōu - MěiChâu Âu và Châu Mỹ; phương Tây
›欧盟委员会Ōu méng Wěi yuán huìỦy ban Liên minh Châu Âu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.