人心涣散
(của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp; tan rã
(của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp; tan rã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bóng dáng người; dấu vết sự hiện diện của một người (thường dùng với động từ phủ định)
›人心果rén xīn guǒquả hồng xiêm, một loại cây ăn quả nhiệt đới
›人心所向rén xīn suǒ xiàngđiều được công chúng mong mỏi
›人怕出名猪怕壮rén pà chū míng zhū pà zhuàngnghĩa đen: người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết); nghĩa bóng: nổi tiếng có cái giá của nó
›人怕出名猪怕肥rén pà chū míng zhū pà féinghĩa đen: người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết); nghĩa bóng: nổi tiếng có cái giá của nó
›人性rén xìngbản chất con người; nhân tính; con người; toàn bộ đặc điểm của con người
›人心rén xīntâm lý chung; nguyện vọng của người dân
›人性化rén xìng huà(hệ thống hoặc sản phẩm, v.v.) được điều chỉnh theo nhu cầu của con người; hướng đến con người; thân thiện…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.