Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
维护
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

维护

wéihù

giữ gìn, bảo vệ

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể维护
Phồn thể维护
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 维Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 护Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. giữ gìn, bảo vệ
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi chức năng được tách riêng để biết từ đứng ở đâu và dùng theo mẫu nào.

1 trường hợp
1

Động từ

Biểu thị hành động, trạng thái hoặc sự thay đổi.

Đứng ở đâu
  • Thường đứng sau chủ ngữ.
  • Nếu là động từ ngoại động, tân ngữ đứng ngay sau động từ.
  • Phó từ phủ định, thời gian hoặc mức độ thường đứng trước động từ.
Mẫu câu
chủ ngữ + 维护 + (tân ngữ)chủ ngữ + 不/没/正在/已经 + 维护chủ ngữ + 想/要/会/能 + 维护
Ví dụ
Ví dụ 1我们会用全力去维护世界和平。

Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức bảo vệ hòa bình thế giới.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 维 · 护

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.