Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
请教
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

请教

qǐngjiào

xin chỉ bảo

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể请教
Phồn thể请教
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 请Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 教Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. xin chỉ bảo
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngĐộng từ
Vị trí thường gặpThường đứng sau chủ ngữ; nếu là ngoại động từ có thể theo sau bởi tân ngữ.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 请教 + (tân ngữ)Thời gian + chủ ngữ + 请教
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 请教

1 ví dụ
  1. 我想请教您一件事。

    Wǒ xiǎng qǐngjiào nín yī jiàn shì.

    Tôi muốn xin ông chỉ dạy cho tôi một chuyện.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 请 · 教

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.