教学
dạy học
dạy học
教学 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “giảng dạy; hướng dẫn” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 教学 cùng cụm 教学法 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jiào xué, từ thường mang nghĩa “giảng dạy; hướng dẫn”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là jiāo xué, từ thường mang nghĩa “dạy (như một giáo sư)”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phương pháp giảng dạy; giáo dục học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tòa nhà trường học; tòa nhà học thuật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.