攻势
(quân sự) tấn công
(quân sự) tấn công
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tấn công; buộc tội; chỉ trích; cuộc tấn công (khủng bố hoặc quân sự)
›攻取gōng qǔtấn công và chiếm lấy
›攻伐gōng fátấn công; tập kích; (thuốc) mạnh
›攻坚gōng jiāntấn công vị trí kiên cố; (bóng) tập trung nỗ lực vào phần đặc biệt khó khăn của nhiệm vụ
›攻心gōng xīntấn công tâm lý; cố gắng làm mất tinh thần; cố gắng thu phục; cố gắng thuyết phục; (y học cổ truyền) rơi vào…
›攻打gōng dǎtấn công (kẻ địch)
›攻城木gōng chéng mùxe công thành
›攻其无备gōng qí wú bèixem 出其不意,攻其不備|出其不意,攻其不备[chu1 qi2 bu4 yi4 , gong1 qi2 bu4 bei4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.