攻克
chiếm được; chinh phục; khắc phục; giải quyết
chiếm được; chinh phục; khắc phục; giải quyết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chiếm quyền kiểm soát (vị trí địch); (nghĩa bóng) chiếm lấy; dành được (giải thưởng, kiểm soát thị trường…
›攻取gōng qǔtấn công và chiếm lấy
›攻伐gōng fátấn công; tập kích; (thuốc) mạnh
›攻入gōng rùxâm nhập; ghi bàn (thể thao)
›攻其不备gōng qí bù bèixem 出其不意,攻其不備|出其不意,攻其不备[chu1 qi2 bu4 yi4 , gong1 qi2 bu4 bei4]
›攻其无备gōng qí wú bèixem 出其不意,攻其不備|出其不意,攻其不备[chu1 qi2 bu4 yi4 , gong1 qi2 bu4 bei4]
›攻势gōng shì(quân sự) tấn công
›改革开放gǎi gé kāi fàngcải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.