Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
打破
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

打破

dǎpò

phá, phá vỡ, đập tan

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể打破
Phồn thể打破
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 打Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 破Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. phá, phá vỡ, đập tan
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngĐộng từ
Vị trí thường gặpThường đứng sau chủ ngữ; nếu là ngoại động từ có thể theo sau bởi tân ngữ.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 打破 + (tân ngữ)Thời gian + chủ ngữ + 打破
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 打破

3 ví dụ
  1. 我不小心打破了朋友家的花瓶。

    wǒ bù xiǎoxīn dǎpòle péngyǒu jiā de huāpíng.

    Tôi không cẩn thận đập vỡ bình hoa ở nhà bạn.

  2. 我不小心把杯子打破了。

    Wǒ bù xiǎoxīn bǎ bēizi dǎpòle.

    Tôi không cẩn thận làm vỡ cái cốc.

  3. 他打破了世界纪录。

    Tā dǎpòle shìjiè jìlù.

    Anh ấy đã phá vỡ kỉ lục thế giới.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 打 · 破

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.