Kết quả cho “工业”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
công nghiệp, kỹ nghệ
công nghiệp hóa; quá trình công nghiệp hóa
khu công nghiệp
hàng hóa công nghiệp
các quốc gia công nghiệp hóa
khu công nghiệp
đại học kỹ thuật; trường đại học công nghiệp
trường kỹ thuật hoặc công nghiệp; Lượng từ: 個|个[ge4], 所[suo3]
thiết kế công nghiệp
Cách mạng Công nghiệp, khoảng năm 1750-1830
quốc gia công nghiệp hóa
hiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
G7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, bao gồm Nga)
thủ công nghiệp
công nghiệp hạt nhân
công nghiệp nhẹ
công nghiệp nặng; sản xuất
công nghiệp hóa chất, viết tắt thành 化工[hua4 gong1]
Norinco, tập đoàn nhà nước của Trung Quốc
ngành công nghiệp quốc phòng
Bộ Công nghiệp Hạt nhân
công nghiệp quốc gia; ngành công nghiệp do người Trung Quốc hoặc người dân tộc Hoa điều hành
ngành công nghiệp điện tử
ngành công nghiệp dệt may