Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “工业”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
工业
gōngyè

công nghiệp, kỹ nghệ

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
工业化
gōng yè huà

công nghiệp hóa; quá trình công nghiệp hóa

Cụm từ
工业区
gōng yè qū

khu công nghiệp

Cụm từ
工业品
gōng yè pǐn

hàng hóa công nghiệp

Cụm từ
工业国
gōng yè guó

các quốc gia công nghiệp hóa

Cụm từ
工业园区
gōng yè yuán qū

khu công nghiệp

Cụm từ
工业大学
gōng yè dà xué

đại học kỹ thuật; trường đại học công nghiệp

Cụm từ
工业学校
gōng yè xué xiào

trường kỹ thuật hoặc công nghiệp; Lượng từ: 個|个[ge4], 所[suo3]

Cụm từ
工业设计
gōng yè shè jì

thiết kế công nghiệp

Cụm từ
工业革命
Gōng yè Gé mìng

Cách mạng Công nghiệp, khoảng năm 1750-1830

Cụm từ
工业化国家
gōng yè huà guó jiā

quốc gia công nghiệp hóa

Cụm từ
工业现代化
gōng yè xiàn dài huà

hiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Cụm từ
工业七国集团
Gōng yè Qī guó Jí tuán

G7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, bao gồm Nga)

Cụm từ
手工业
shǒu gōng yè

thủ công nghiệp

Cụm từ
核工业
hé gōng yè

công nghiệp hạt nhân

Cụm từ
轻工业
qīng gōng yè

công nghiệp nhẹ

Cụm từ
重工业
zhòng gōng yè

công nghiệp nặng; sản xuất

Cụm từ
化学工业
huà xué gōng yè

công nghiệp hóa chất, viết tắt thành 化工[hua4 gong1]

Viết tắt
北方工业
Běi fāng Gōng yè

Norinco, tập đoàn nhà nước của Trung Quốc

Cụm từ
国防工业
guó fáng gōng yè

ngành công nghiệp quốc phòng

Cụm từ
核工业部
Hé gōng yè bù

Bộ Công nghiệp Hạt nhân

Cụm từ
民族工业
mín zú gōng yè

công nghiệp quốc gia; ngành công nghiệp do người Trung Quốc hoặc người dân tộc Hoa điều hành

Cụm từ
电子工业
diàn zǐ gōng yè

ngành công nghiệp điện tử

Cụm từ
纺织工业
fǎng zhī gōng yè

ngành công nghiệp dệt may

Cụm từ