Kết quả tra từ “周瑜”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
周瑜Zhōu Yú
Chu Du (175-210), danh tướng nổi tiếng của nước Ngô thời Tam Quốc và là người chiến thắng trận Xích Bích; trong Tam quốc diễn nghĩa…
周瑜打黄盖Zhōu Yú dǎ Huáng Gài
ví dụ: thông đồng từ hai phía; ví dụ: đồng thuận của cả hai bên; xem thêm việc nghĩa sĩ Ngô Hoàng Cái giả vờ chịu đòn dưới tay tướng Chu Du để…