史提夫·贾伯斯
Steve Jobs (1955-2011), người đồng sáng lập và CEO của Apple, Inc. Hoa Kỳ
Steve Jobs (1955-2011), người đồng sáng lập và CEO của Apple, Inc. Hoa Kỳ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sử Tư Minh (703-761), đồng sự quân sự của An Lộc Sơn 安祿山|安禄山[An1 Lu4 shan1], tham gia Loạn An Sử 755-763…
›史泰博Shǐ tài bóStaples Inc., cửa hàng văn phòng phẩm Mỹ
›史料shǐ liàotư liệu hoặc dữ liệu lịch sử
›史实shǐ shísự kiện lịch sử
›史普尼克Shǐ pǔ ní kèSputnik, vệ tinh nhân tạo của Liên Xô; cũng viết là 斯普特尼克
›史密斯Shǐ mì sīSmith (tên)
›史景迁Shǐ Jǐng qiānJonathan D Spence (1936-), nhà sử học nổi tiếng người Anh-Mỹ về Trung Quốc, tác giả cuốn Tìm kiếm Trung Quốc…
›史家shǐ jiānhà sử học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.