史景迁
Jonathan D Spence (1936-), nhà sử học nổi tiếng người Anh-Mỹ về Trung Quốc, tác giả cuốn Tìm kiếm Trung Quốc hiện đại 追尋現代中國|追寻现代中国[Zhui1 xun2 Xian4 dai4 Zhong1 guo2]
Jonathan D Spence (1936-), nhà sử học nổi tiếng người Anh-Mỹ về Trung Quốc, tác giả cuốn Tìm kiếm Trung Quốc hiện đại 追尋現代中國|追寻现代中国[Zhui1 xun2 Xian4 dai4 Zhong1 guo2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo và nhà hoạt động người Mỹ, đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phía cộng sản
›史氏蝗莺Shǐ shì huáng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu Styan (Locustella pleskei)
›史家shǐ jiānhà sử học
›史官shǐ guānngười chép sử; quan ghi chép lịch sử; nhà sử học; sử gia
›史学家shǐ xué jiānhà sử học
›史特劳斯Shǐ tè láo sī(Đài Loan) Strauss (tên); Johann Strauss (1825-1899), nhà soạn nhạc người Áo; Richard Strauss (1864-1949)…
›史普尼克Shǐ pǔ ní kèSputnik, vệ tinh nhân tạo của Liên Xô; cũng viết là 斯普特尼克
›史书shǐ shūsách lịch sử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.