杂色
nhiều màu; hỗn tạp
nhiều màu; hỗn tạp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười nhiều màu (Trochalopteron variegatum)
›杂色山雀zá sè shān què(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tước nhiều màu (Sittiparus varius)
›杂种zá zhǒnglai; tạp chủng; đồ khốn; chó đẻ
›杂记zá jìcác ghi chép hoặc ghi chú khác nhau; tạp lục; ghi chép tản mạn
›杂志zá zhìtạp chí; LT:本[ben3],份[fen4],期[qi1]
›杂志社zá zhì shènhà xuất bản tạp chí
›杂耍zá shuǎmàn diễn phụ; xiếc tung hứng
›杂粮zá liángcác loại ngũ cốc khác ngoài gạo và lúa mì
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.