Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
胜利
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

胜利

shènglì

thắng lợi

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể胜利
Phồn thể胜利
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 胜利 trong tiếng Việt

thắng lợi

Ví dụ với 胜利

我们一定能取得这场比赛的胜利。

Wǒmen yīdìng néng qǔdé zhè chǎng bǐsài de shènglì.

Chúng tôi chắc chắn có thể giành được thắng lợi của cuộc thi này.

Cách viết 胜利Xem thứ tự nét ngay trong mục từ
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.

Hoạt ảnh chỉ được tải khi bạn mở phần này, giúp trang tra cứu ban đầu nhẹ hơn.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 胜 · 利

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan