Kết quả tra từ “遵时养晦”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
遵时养晦zūn shí yǎng huì
dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)