转位
chỉ số (thước quay); mức độ cam
chỉ số (thước quay); mức độ cam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xoay quanh trục; quay vòng; xoay; chuyển động tròn; chuyển động xoay tròn
›转动轴zhuàn dòng zhóutrục quay (cơ học); trục chính
›转介zhuǎn jiègiới thiệu ai đó đến cơ quan (hoặc bệnh viện v.v.); giới thiệu
›转交zhuǎn jiāochuyển cho ai đó; mang và đưa cho người khác
›转作zhuǎn zuò(nông nghiệp) chuyển sang trồng loại cây khác
›转乘zhuǎn chéngchuyển đổi tàu xe, phương tiện như tàu hỏa, xe buýt, v.v
›转来转去zhuàn lái zhuàn qùđi loanh quanh; chạy vòng vòng; đi tới đi lui
›转世zhuǎn shìsự đầu thai hoặc luân hồi (Phật giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.