学生
学生
Học sinh, sinh viên
Giản thể学生
Phồn thể学生
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Học sinh, sinh viên
Học sinh, sinh viên
学生 đọc là xuéshēng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “Học sinh, sinh viên”. Mục từ này thuộc cấp HSK 1.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
我是大学生。
Tôi là sinh viên đại học.