Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
学生

学生

xuéshēng

Học sinh, sinh viên

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể学生
Phồn thể学生
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 学生 trong tiếng Việt

Học sinh, sinh viên

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

学生 đọc là xuéshēng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “Học sinh, sinh viên”. Mục từ này thuộc cấp HSK 1.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 学生

我是大学生。

Wǒ shì dàxuéshēng.

Tôi là sinh viên đại học.

Từ cùng chủ đề