Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

老师

lǎoshī

thầy giáo, cô giáo, giáo viên

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt 360° Hồ sơ nền
Giản thể老师
Phồn thể老师
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

老师 thường mang nghĩa “Giáo viên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiDanh từ Mức độThông dụng Sắc tháiTrung tính, dùng phổ biến trong giao tiếp và bài đọc thông thường.
Mẹo ghi nhớ

Đọc lại câu “她是我的中文老师。” và chú ý vị trí của 老师 trong câu.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 老Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 师Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. thầy giáo, cô giáo, giáo viên
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

1 trường hợp
1

Danh từ chỉ người / cách xưng hô

Chỉ giáo viên, thầy hoặc cô; cũng dùng trực tiếp sau họ/tên hoặc dùng độc lập để gọi giáo viên.

Đứng ở đâu
  • Làm chủ ngữ, đứng trước vị ngữ.
  • Làm tân ngữ sau các động từ như 找, 问, 请, 见.
  • Đứng sau họ hoặc tên để xưng hô: 王老师; hoặc đứng độc lập khi gọi: 老师,……
Mẫu dùng
(Họ/Tên) + 老师老师 + vị ngữchủ ngữ + 找/问/请/见 + 老师
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1王老师教我们汉语。Wáng lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.

Thầy Vương dạy chúng tôi tiếng Trung.

Ví dụ 2我去问老师。Wǒ qù wèn lǎoshī.

Tôi đi hỏi giáo viên.

Ví dụ 3老师,您好!Lǎoshī, nín hǎo!

Thưa thầy/cô, xin chào!

NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 老师 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 老 · 师

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.