Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
预报
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

预报

yùbào

dự báo, báo trước

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể预报
Phồn thể预报
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 预Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 报Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. dự báo, báo trước
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngDanh từ, Động từ
Vị trí thường gặpCó thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc đứng sau số từ và lượng từ.
Mẫu cấu trúc(Số từ + lượng từ +) 预报预报 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 预报

3 ví dụ
  1. 昨天预报说有小雨,今天果然下起来了。

    Zuótiān yùbào shuō yǒu xiǎoyǔ, jīntiān guǒrán xià qǐláile.

    Hôm qua dự báo có mưa, hôm nay quả nhiên mưa thật.

  2. 天气预报说今天有雨,果然下雨了

    Tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yǔ, guǒrán xià yǔle

    Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, quả nhiên trời đổ mưa thật.

  3. 根据天气预报,明天要下雨。

    Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có mưa.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 预 · 报

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.