Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

dǎo / dào

ngã, đổ; rót, đổ

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 倒 trong tiếng Việt

  1. ngã, đổ
  2. rót, đổ

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

đọc là dǎo / dào, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “ngã, đổ; rót, đổ”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề