停
停
ngừng, ngưng, mất
Giản thể停
Phồn thể停
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
ngừng, ngưng, mất
ngừng, ngưng, mất
停 đọc là tíng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “ngừng, ngưng, mất”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .