南大
Đại học Nam Kinh, NJU (viết tắt của 南京大學|南京大学[Nan2 jing1 Da4 xue2])
Đại học Nam Kinh, NJU (viết tắt của 南京大學|南京大学[Nan2 jing1 Da4 xue2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕頭|汕头[Shan4 tou2], Quảng Đông; Xã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4]…
›内经Nèi jīngviết tắt của 黃帝內經|黄帝内经[Huang2 di4 Nei4 jing1], Hoàng Đế Nội Kinh, văn bản y học khoảng năm 300 trước Công…
›南联盟Nán Lián méngCộng hòa Liên bang Nam Tư (1992-2003) (viết tắt của 南斯拉夫联盟共和国|南斯拉夫聯盟共和國[Nan2 si1 la1 fu1 Lian2 meng2 Gong4…
›南盟Nán méngviết tắt của 南亞區域合作聯盟|南亚区域合作联盟[Nan2 Ya4 Qu1 yu4 He2 zuo4 Lian2 meng2]
›内参nèi cāntài liệu hạn chế, chỉ có sẵn cho một số người nhất định như quan chức cấp cao của Đảng (viết tắt của…
›宁洱Níng ěrhuyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1…
›宁洱县Níng ěr Xiànhuyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1…
›呐natrợ từ cuối câu (viết tắt của 呢啊[ne5 a5] hoặc biến thể của 哪[na5])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.