Kết quả cho “T”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(tiếng lóng) cô gái có vẻ ngoài nam tính (hình mẫu đồng tính nữ)
trên; trước (trình tự thời gian)
anh ấy, ông ấy
trước, trước tiên
tám
trước, trước khi
túi, ví
nghe
to, rộng, lớn
trời
quá, lắm
cô ấy, bà ấy
tốt, khỏe, đẹp, hay; rất,quá, …
tuổi
tôi, mình
tay
tầng, lầu, tòa
trắng
thi, kiểm tra
thịt
trà
thử
tặng, tặng quà
trong