Kết quả tra từ “T”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(tiếng lóng) cô gái có vẻ ngoài nam tính (hình mẫu đồng tính nữ)
nằm yên; buông cuộc đua, giảm kỳ vọng cạnh tranh
khá tốt; tốt đấy
tennessine (hóa học)
rụng răng sữa; trẻ tuổi
(từ tượng thanh) tiếng thùng thùng của trống lớn
cái lắc hình trống (người bán hàng rong dùng hoặc làm đồ chơi); trống lắc
cá sấu Trung Quốc (Alligator sinensis)
cá sấu Trung Quốc (Alligator sinensis)
đen, tối; không rõ; tư mật
đen vàng
màu vàng
hươu đốm (Dama dama)
dùng trong 黇鹿[tian1 lu4]
biến thể của 鷈|䴘[ti1]
dùng trong 鷿鷈|䴙䴘[pi4 ti1]
chim tu hú diều lớn (Cuculus sparverioides)
chim tu hú diều lớn (Cuculus sparverioides)
một loại diều hâu
Scops semitorques
bồ nông
dùng trong 鵜鶘|鹈鹕[ti2 hu2]
chính sách đà điểu (vùi đầu trong cát, không thừa nhận nguy hiểm)
đà điểu
đà điểu
cá bụng nhọn Hàn Quốc (cá, Hemiculter leucisculus); cá trích
cá bơn
cá cơm
cá cơm
cá quả
cá thu; cá thu Nhật (Pneumatophorus japonicus)
cá da trơn; một loại cá nhỏ; cá sấu Trung Quốc
cá nóc (họ Tetraodontidae)
dùng trong 土魠魚|土魠鱼[tu3 tuo1 yu2]
gấu nâu Nhật Bản
biến thể cũ của 剃[ti4]
biến thể của 剃[ti4]
(văn học) tóc xõa phía trước (kiểu tóc trẻ em)
nhạc cụ tự thân vang
thể chất; vóc dáng
trải nghiệm
lăn khử mùi (cá nhân)
tự trọng; uy tín; thể diện; danh dự; đáng khen; (diện mạo của ai đó) chỉnh tề; đáng kính
chiều dài cơ thể
trọng lượng cơ thể; kích thước
cân sức khỏe
cân (để đo trọng lượng cơ thể)
trọng lượng cơ thể
thể chất
thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ
ân cần (với nhu cầu của người khác)
diện mạo
thấu hiểu; cho phép (điều gì đó); thể hiện sự thông cảm; đánh giá cao
nhận ra; sự nhận ra
thể loại; phong cách; hình thức viết
bề mặt cơ thể; ngoại vi của cơ thể; nhiệt kế cơ thể; (văn học) ngoại hình của một người
rận cơ thể
mùi cơ thể (khó chịu)
da; thịt; cơ thể
khoang cơ thể; thể xoang (sinh học)