Kết quả cho “鼻青眼肿”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mắt bầm tím (thành ngữ); chấn thương nghiêm trọng trên mặt; nghĩa bóng: một trở ngại; một thất bại
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mắt bầm tím (thành ngữ); chấn thương nghiêm trọng trên mặt; nghĩa bóng: một trở ngại; một thất bại