Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “鹿”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
鹿

hươu, nai

Từ vựng
鹿城
Lù chéng

quận Lucheng của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
鹿寨
Lù zhài

huyện Luzhai ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
鹿泉
Lù quán

Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
鹿港
Lù gǎng

Lục Cảng hoặc Lỗ Cảng, thị trấn ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
鹿肉
lù ròu

thịt nai

Cụm từ
鹿茸
lù róng

sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
鹿草
Lù cǎo

Thị trấn Lucao hoặc Lutsao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
鹿角
lù jiǎo

gạc; sừng hươu; chướng ngại vật bằng cành cây

Cụm từ
鹿谷
Lù gǔ

Thị trấn Lugu hoặc Luku ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], trung Đài Loan

Cụm từ
鹿邑
Lù yì

huyện Luyi ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
鹿野
Lù yě

thị trấn Lộc Dã hoặc Luyeh ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
鹿儿岛
Lù ér dǎo

Kagoshima, tỉnh đảo của Nhật Bản ngoài khơi bờ biển phía nam Kyushu

Cụm từ
鹿城区
Lù chéng qū

quận Lucheng của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
鹿寨县
Lù zhài xiàn

huyện Lộc Trại ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
鹿泉市
Lù quán shì

Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
鹿港镇
Lù gǎng Zhèn

Trấn Lugang hoặc Lukang ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
鹿特丹
Lù tè dān

Rotterdam, thành phố cảng ở Hà Lan

Cụm từ
鹿皮靴
lù pí xuē

giày moccasin

Cụm từ
鹿苑寺
Lù yuàn sì

Rokuonji ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản; tên chính thức của Kinkakuji hoặc chùa Kim Các 金閣寺|金阁寺[Jin1 ge2 si4] là chùa Phật giáo

Cụm từ
鹿草乡
Lù cǎo Xiāng

Thị trấn Lucao hoặc Lutsao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
鹿谷乡
Lù gǔ Xiāng

Thị trấn Lugu hoặc Luku ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], trung tâm Đài Loan

Cụm từ
鹿豹座
Lù bào zuò

Chòm sao Hươu Báo (Camelopardalis)

Cụm từ
鹿邑县
Lù yì xiàn

huyện Luyi ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ