Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鹿”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
鹿

hươu, nai

Từ vựng
鹿野乡Lù yě xiāng

Thị trấn Luye hoặc Luyeh ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
鹿野Lù yě

thị trấn Lộc Dã hoặc Luyeh ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
鹿邑县Lù yì xiàn

huyện Luyi ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
鹿邑Lù yì

huyện Luyi ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
鹿豹座Lù bào zuò

Chòm sao Hươu Báo (Camelopardalis)

Cụm từ
鹿谷乡Lù gǔ Xiāng

Thị trấn Lugu hoặc Luku ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], trung tâm Đài Loan

Cụm từ
鹿谷Lù gǔ

Thị trấn Lugu hoặc Luku ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], trung Đài Loan

Cụm từ
鹿角lù jiǎo

gạc; sừng hươu; chướng ngại vật bằng cành cây

Cụm từ
鹿草乡Lù cǎo Xiāng

Thị trấn Lucao hoặc Lutsao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
鹿草Lù cǎo

Thị trấn Lucao hoặc Lutsao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
鹿茸lù róng

sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
鹿苑寺Lù yuàn sì

Rokuonji ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản; tên chính thức của Kinkakuji hoặc chùa Kim Các 金閣寺|金阁寺[Jin1 ge2 si4] là chùa Phật giáo

Cụm từ
鹿肉lù ròu

thịt nai

Cụm từ
鹿皮靴lù pí xuē

giày moccasin

Cụm từ
鹿特丹Lù tè dān

Rotterdam, thành phố cảng ở Hà Lan

Cụm từ
鹿港镇Lù gǎng Zhèn

Trấn Lugang hoặc Lukang ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
鹿港Lù gǎng

Lục Cảng hoặc Lỗ Cảng, thị trấn ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
鹿泉市Lù quán shì

Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
鹿泉Lù quán

Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
鹿死谁手lù sǐ shéi shǒu

nghĩa đen: hươu chết trong tay ai (thành ngữ); nghĩa bóng: ai sẽ giành chiến thắng

Thành ngữ
鹿寨县Lù zhài xiàn

huyện Lộc Trại ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
鹿寨Lù zhài

huyện Luzhai ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
鹿城区Lù chéng qū

quận Lucheng của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
鹿城Lù chéng

quận Lucheng của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
鹿儿岛Lù ér dǎo

Kagoshima, tỉnh đảo của Nhật Bản ngoài khơi bờ biển phía nam Kyushu

Cụm từ
黇鹿tiān lù

hươu đốm (Dama dama)

Cụm từ
麋鹿mí lù

loài nai của Père David (Elaphurus davidianus), loài nai có nguồn gốc từ Trung Quốc hiện đang cực kỳ nguy cấp

Cụm từ
驼鹿tuó lù

nai sừng tấm

Cụm từ
驯鹿xùn lù

tuần lộc

Cụm từ
马鹿易形mǎ lù yì xíng

phân biệt ngựa và hươu dễ dàng; biết đúng sai

Cụm từ
马鹿mǎ lù

hươu đỏ; người ngốc; kẻ ngốc (từ tiếng Nhật "baka")

Cụm từ
雌鹿cí lù

nai

Cụm từ
雄鹿xióng lù

nai đực; hươu đực

Cụm từ
长颈鹿cháng jǐng lù

hươu cao cổ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
逐鹿中原zhú lù Zhōng yuán

nghĩa đen: săn hươu ở Trung Nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: mưu toan chiếm đoạt ngai vàng

Thành ngữ
逐鹿zhú lù

đuổi theo hươu; nghĩa bóng: tranh giành quyền lực

Cụm từ
群雄逐鹿qún xióng zhú lù

những anh hùng lớn săn đuổi hươu ở trung nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực

Thành ngữ
矮鹿ǎi lù

hươu Siberia (Capreolus pygargus)

Cụm từ
白唇鹿bái chún lù

Cervus albirostris (hươu môi trắng)

Cụm từ
获鹿镇Huò lù zhèn

trấn Huolu, ở Luquan 鹿泉[Lu4 quan2], Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
获鹿Huò lù

trấn Huolu, ở Luquan 鹿泉[Lu4 quan2], Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
牡鹿mǔ lù

hươu đực; nai đực

Cụm từ
涿鹿县Zhuō lù xiàn

huyện Zhuolu ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
涿鹿Zhuō lù

huyện Zhuolu ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
沙鹿镇Shā lù Zhèn

Trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
沙鹿Shā lù

Trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
水鹿shuǐ lù

hươu sambar (Cervus unicolor)

Cụm từ
梅花鹿méi huā lù

hươu sao

Cụm từ
摩鹿加群岛Mó lù jiā Qún dǎo

Quần đảo Maluku, Indonesia

Cụm từ
指鹿为马zhǐ lù wéi mǎ

biến lộc thành ngựa (thành ngữ); cố tình xuyên tạc

Thành ngữ
指鹿作马zhǐ lù zuò mǎ

cầm lộc nói ngựa (thành ngữ); cố tình lật ngược sự thật

Thành ngữ
巨鹿县Jù lù xiàn

huyện Julu ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
巨鹿Jù lù

huyện Julu ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
小鹿乱撞xiǎo lù luàn zhuàng

nghĩa bóng, bồn chồn vì sợ hãi hoặc cảm xúc mạnh

Cụm từ
大鹿dà lù

nai sừng tấm

Cụm từ
坡鹿pō lù

Nai Eld (Cervus eldii)

Cụm từ
公鹿gōng lù

hươu đực; nai đực

Cụm từ
三鹿集团Sān lù Jí tuán

Tập đoàn Sanlu, công ty quốc doanh Trung Quốc về sản phẩm sữa liên quan đến vụ bê bối nhiễm melamine năm 2008

Cụm từ
三鹿Sān lù

Sanlu (thương hiệu)

Cụm từ