Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “题”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

chủ đề; vấn đề thảo luận; câu hỏi thi; môn học; đề lên; nhắc đến; LT:個|个[ge4],道[dao4]

Từ vựng
题跋tí bá

lời bình ngắn; lời tựa và tá bút

Cụm từ
题诗tí shī

đề thơ (thường ứng khẩu) lên tranh, quạt, bát sứ, v.v. như một tác phẩm thư pháp; bài thơ được đề

Cụm từ
题词tí cí

dòng đề tặng; dành tặng

Cụm từ
题记tí jì

lời đề từ; khắc chữ; chữ viết trên tường

Cụm từ
题解tí jiě

ghi chú; lời giải (cho bài tập)

Cụm từ
题花tí huā

thiết kế tiêu đề

Cụm từ
题签tí qiān

viết tiêu đề của cuốn sách lên nhãn

Cụm từ
题目tí mù

chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:個|个[ge4]); câu hỏi bài tập hoặc thi cử (LT:道[dao4])

Cụm từ
题献tí xiàn

đề tặng (sách, phim,... cho ai đó)

Cụm từ
题材tí cái

đề tài

Cụm từ
题旨tí zhǐ

chủ đề của tác phẩm văn học

Cụm từ
题意tí yì

ý nghĩa của tiêu đề; hàm ý; chủ đề

Cụm từ
题库tí kù

ngân hàng câu hỏi (cho người ra đề hoặc học sinh chuẩn bị thi)

Cụm từ
题序tí xù

viết lời tựa (hoặc lời mở đầu, v.v.); thứ tự câu hỏi (hoặc phần) trong đề thi; số thứ tự câu hỏi (hoặc phần)

Cụm từ
题写tí xiě

tạo một tác phẩm thư pháp để trưng bày ở nơi trang trọng (thường là một bảng hiệu)

Cụm từ
题字tí zì

viết dòng đề tặng (thơ, nhận xét, chữ ký,...); một dòng đề tặng

Cụm từ
题名tí míng

chữ ký; ký tên của một người

Cụm từ
点题diǎn tí

nêu bật chủ đề chính; nói đúng trọng điểm; trình bày ngắn gọn nội dung

Cụm từ
难题nán tí

vấn đề khó

Cụm từ
离题lí tí

lạc đề; đi lạc khỏi chủ đề

Cụm từ
金榜题名jīn bǎng tí míng

đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến

Cụm từ
选择题xuǎn zé tí

câu hỏi trắc nghiệm

Cụm từ
造成问题zào chéng wèn tí

tạo ra vấn đề; gây ra vấn đề

Cụm từ
跑题pǎo tí

lạc đề; chệch khỏi chủ đề

Cụm từ
走题zǒu tí

lạc đề; đi lạc khỏi chủ đề chính

Cụm từ
贴题tiē tí

liên quan; thích hợp

Cụm từ
议题yì tí

chủ đề thảo luận; chủ đề; đề tài; vấn đề (đang thảo luận); LT:項|项[xiang4]

Cụm từ
讲题jiǎng tí

chủ đề của bài giảng

Cụm từ
谜题mí tí

trò chơi đố; câu đố

Cụm từ
论题lùn tí

chủ đề

Cụm từ
课题kè tí

nhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyết

Cụm từ
话题huà tí

chủ đề (của cuộc nói chuyện); đề tài

Cụm từ
试题shì tí

câu hỏi thi; chủ đề kiểm tra

Cụm từ
解题jiě tí

giải quyết vấn đề; phân tích và làm sáng tỏ

Cụm từ
考题kǎo tí

câu hỏi thi

Cụm từ
考古题kǎo gǔ tí

đề thi từ những năm trước (Đài Loan)

Cụm từ
习题xí tí

(bài tập) bài tập; vấn đề; câu hỏi

Cụm từ
经济问题jīng jì wèn tí

vấn đề kinh tế

Cụm từ
破题pò tí

cách viết mà chủ đề chính được tiếp cận trực tiếp từ đầu; trái ngược với 冒題|冒题[mao4 ti2]

Cụm từ
真题zhēn tí

câu hỏi từ đề thi các năm trước

Cụm từ
直言命题zhí yán mìng tí

mệnh đề khẳng định (logic)

Cụm từ
疑难问题yí nán wèn tí

vấn đề nan giải; khó khăn không giải quyết được

Cụm từ
留题liú tí

suy nghĩ ứng khẩu ghi lại sau khi thăm viếng

Cụm từ
无题wú tí

không có tiêu đề

Cụm từ
没问题méi wèn tí

không vấn đề gì

Cụm từ
母题mǔ tí

mô-típ (từ mượn); ý chính; chủ đề

Cụm từ
标题党biāo tí dǎng

"người viết tiêu đề giật gân", người viết tiêu đề gây hiểu lầm để thu hút người dùng Internet; câu tiêu đề câu view

Cụm từ
标题语biāo tí yǔ

từ trong tiêu đề; mục (trong từ điển)

Cụm từ
标题栏biāo tí lán

thanh tiêu đề (của cửa sổ) (máy tính)

Cụm từ
标题新闻biāo tí xīn wén

tin tức tiêu đề; câu chuyện tiêu đề

Cụm từ
标题biāo tí

tiêu đề; đề mục; tựa đề; chú thích; chủ đề

Cụm từ
核问题hé wèn tí

vấn đề hạt nhân

Cụm từ
本题běn tí

chủ đề đang thảo luận; điểm đang được bàn đến

Cụm từ
朝核问题Cháo hé wèn tí

vấn đề hạt nhân Triều Tiên

Cụm từ
书题shū tí

tiêu đề sách

Cụm từ
普通问题pǔ tōng wèn tí

câu hỏi thông thường; câu hỏi chung

Cụm từ
文不对题wén bù duì tí

không liên quan; lạc đề

Cụm từ
押题yā tí

(trong khi học) tập trung vào những chủ đề mà người ta dự đoán sẽ xuất hiện trong kỳ thi

Cụm từ
扣题kòu tí

bám sát chủ đề

Cụm từ