Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “题”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

đề, đề bài

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
题目
tímù

Đề bài

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
题写
tí xiě

tạo một tác phẩm thư pháp để trưng bày ở nơi trang trọng (thường là một bảng hiệu)

Cụm từ
题名
tí míng

chữ ký; ký tên của một người

Cụm từ
题字
tí zì

viết dòng đề tặng (thơ, nhận xét, chữ ký,...); một dòng đề tặng

Cụm từ
题序
tí xù

viết lời tựa (hoặc lời mở đầu, v.v.); thứ tự câu hỏi (hoặc phần) trong đề thi; số thứ tự câu hỏi (hoặc phần)

Cụm từ
题库
tí kù

ngân hàng câu hỏi (cho người ra đề hoặc học sinh chuẩn bị thi)

Cụm từ
题意
tí yì

ý nghĩa của tiêu đề; hàm ý; chủ đề

Cụm từ
题旨
tí zhǐ

chủ đề của tác phẩm văn học

Cụm từ
题材
tí cái

đề tài

Cụm từ
题献
tí xiàn

đề tặng (sách, phim,... cho ai đó)

Cụm từ
题签
tí qiān

viết tiêu đề của cuốn sách lên nhãn

Cụm từ
题花
tí huā

thiết kế tiêu đề

Cụm từ
题解
tí jiě

ghi chú; lời giải (cho bài tập)

Cụm từ
题记
tí jì

lời đề từ; khắc chữ; chữ viết trên tường

Cụm từ
题词
tí cí

dòng đề tặng; dành tặng

Cụm từ
题诗
tí shī

đề thơ (thường ứng khẩu) lên tranh, quạt, bát sứ, v.v. như một tác phẩm thư pháp; bài thơ được đề

Cụm từ
题跋
tí bá

lời bình ngắn; lời tựa và tá bút

Cụm từ
专题
zhuāntí

chuyên đề

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
主题
zhǔtí

chủ đề

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
标题
biāotí

đầu đề, tiêu đề, đề mục

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
试题
shìtí

đề thi

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
话题
huàtí

đề tài, chủ đề

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
问题
wèntí

vấn đề, câu hỏi

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt