Kết quả cho “预谋”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
có mưu tính trước; lên kế hoạch trước (đặc biệt là tội phạm)
tội giết người có mưu tính trước
có mưu tính trước
không tiền mưu
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
có mưu tính trước; lên kế hoạch trước (đặc biệt là tội phạm)
tội giết người có mưu tính trước
có mưu tính trước
không tiền mưu