Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “阿拉”

Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
阿拉ā lā

(phương ngữ Ngô) tôi; tao; của tôi; chúng tôi; chúng ta; của chúng tôi

Cụm từ
阿拉米语Ā lā mǐ yǔ

Tiếng Aramaic

Cụm từ
阿拉瓦Ā lā wǎ

Araba hoặc Álava

Cụm từ
阿拉尔市Ā lā ěr shì

Thành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương

Cụm từ
阿拉尔Ā lā ěr

Thành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương

Cụm từ
阿拉法特Ā lā fǎ tè

Mohammed Abdel Rahman Abdel Raouf Arafat al-Qudwa al-Husseini (1929-2004), lãnh đạo Palestine, thường được biết đến là Yasser Arafat…

Cụm từ
阿拉木图Ā lā mù tú

Almaty, thủ đô trước đây của Kazakhstan

Cụm từ
阿拉斯加雪橇犬Ā lā sī jiā xuě qiāo quǎn

Chó Malamute Alaska

Cụm từ
阿拉斯加州Ā lā sī jiā zhōu

Bang Alaska, Mỹ

Cụm từ
阿拉斯加大学Ā lā sī jiā Dà xué

Đại học Alaska

Cụm từ
阿拉斯加Ā lā sī jiā

Alaska, bang của Hoa Kỳ

Cụm từ
阿拉斯Ā lā sī

Arras, thị trấn phía bắc Pháp

Cụm từ
阿拉摩Ā lā mó

Alamo, thành phố ở Hoa Kỳ

Cụm từ
阿拉弗拉海Ā lā fú lā Hǎi

Biển Arafura

Cụm từ
阿拉干山脉Ā lā gān Shān mài

Dãy núi Arakan (còn gọi là dãy núi Rakhine), dãy núi ở miền tây Myanmar

Cụm từ
阿拉巴马州Ā lā bā mǎ zhōu

bang Alabama, Hoa Kỳ

Cụm từ
阿拉巴马Ā lā bā mǎ

bang Alabama, Hoa Kỳ

Cụm từ
阿拉塔斯Ā lā tǎ sī

họ Alatas; Ali Alatas (1932-2008), ngoại trưởng Indonesia (1988-1999)

Cụm từ
阿拉善盟Ā lā shàn Méng

Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông

Cụm từ
阿拉善左旗Ā lā shàn Zuǒ qí

Kỳ Tả, Alxa, Alshaa Züün khoshuu của Mông Cổ, thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
阿拉善右旗Ā lā shàn Yòu qí

Kỳ Hữu Alxa, tiếng Mông Cổ Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
阿拉善Ā lā shàn

Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông

Cụm từ
阿拉伯电信联盟Ā lā bó Diàn xìn Lián méng

Liên minh Viễn thông Ả Rập

Cụm từ
阿拉伯语Ā lā bó yǔ

ngôn ngữ Ả Rập

Cụm từ
阿拉伯茴香Ā lā bó huí xiāng

xem 孜然[zi1 ran2], thìa là

Cụm từ
阿拉伯胶Ā lā bó jiāo

gôm Arabic; gôm acacia

Cụm từ
阿拉伯联合酋长国Ā lā bó Lián hé Qiú zhǎng guó

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)

Cụm từ
阿拉伯联合大公国Ā lā bó Lián hé Dà gōng guó

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Đài Loan)

Cụm từ
阿拉伯糖ā lā bó táng

arabinose (một loại đường)

Cụm từ
阿拉伯海Ā lā bó Hǎi

Biển Ả Rập

Cụm từ
阿拉伯文Ā lā bó wén

Tiếng Ả Rập (ngôn ngữ và chữ viết)

Cụm từ
阿拉伯数字Ā lā bó shù zì

Chữ số Ả Rập 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

Cụm từ
阿拉伯国家联盟Ā lā bó Guó jiā Lián méng

Liên đoàn Ả Rập, tổ chức khu vực của các quốc gia Ả Rập ở Tây Nam Á, Bắc và Đông Bắc Phi, chính thức gọi là Liên đoàn các quốc gia Ả Rập

Cụm từ
阿拉伯半岛Ā lā bó Bàn dǎo

Bán đảo Ả Rập

Cụm từ
阿拉伯共同市场Ā lā bó Gòng tóng Shì chǎng

Thị trường chung Ả Rập

Cụm từ
阿拉伯人Ā lā bó rén

người Ả Rập; thuộc Ả Rập

Cụm từ
阿拉伯Ā lā bó

A Rập; Ả Rập; người Ả Rập

Cụm từ
阿拉丁Ā lā dīng

Aladdin, nhân vật trong một câu chuyện của Nghìn lẻ một đêm

Cụm từ
赫图阿拉Hè tú ā lā

Hetu Ala (Manchu: Yellow Rock), kinh đô của Nỗ Nhĩ Cáp Xích trong trận Sarhu năm 1619

Cụm từ
荷尼阿拉Hé ní ā lā

Honiara, thủ đô của Quần đảo Solomon (Đài Loan)

Cụm từ
沙特阿拉伯人Shā tè Ā lā bó rén

một người Ả Rập Xê Út; người Ả Rập Xê Út

Cụm từ
沙特阿拉伯Shā tè Ā lā bó

Ả Rập Xê Út

Cụm từ
沙乌地阿拉伯Shā wū dì Ā lā bó

Ả Rập Xê Út (Đài Loan)

Cụm từ
亚西尔·阿拉法特Yà xī ěr · Ā lā fǎ tè

Mohammed Abdel Rahman Abdel Raouf Arafat al-Qudwa al-Husseini (1929-2004), lãnh đạo Palestine, thường được biết đến là Yasser Arafat

Cụm từ