亚西尔·阿拉法特
Mohammed Abdel Rahman Abdel Raouf Arafat al-Qudwa al-Husseini (1929-2004), lãnh đạo Palestine, thường được biết đến là Yasser Arafat
Mohammed Abdel Rahman Abdel Raouf Arafat al-Qudwa al-Husseini (1929-2004), lãnh đạo Palestine, thường được biết đến là Yasser Arafat
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tàu Arrow (một con tàu đăng ký tại Hong Kong liên quan đến sự kiện lịch sử năm 1856 được dùng làm cái cớ cho…
›亚裔Yà yìgốc Á
›亚该亚Yà gāi yàAchaia
›亚兰Yà lánRam (con của Hezron)
›亚临界yà lín jiècận tới hạn
›亚军yà jūnvị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao); á quân
›亚圣yà shèngÁ Thánh, danh hiệu truyền thống của Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] trong Nho học
›亚速海Yà sù HǎiBiển Azov ở miền nam nước Nga
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.