Kết quả tra từ “阀”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cá nhân, gia đình hoặc nhóm quyền lực; phe phái; từ mượn van
van (cơ khí)
trục van
van trên; van đầu
van cổng; van xả
gia đình giàu có và quyền lực
giao chiến liên miên giữa các quân phiệt
quân phiệt; phe phái quân sự; nhóm quân sự lãnh đạo một nước bằng vũ lực; lãnh chúa quân phiệt
nhà tài phiệt; ông trùm; tập đoàn quyền lực; tập đoàn lớn
van góc
van tiết lưu
van ống lót
phe Chỉ Hệ của quân phiệt Bắc Dương
Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương 1911-khoảng 1929
van bi
van hơi
phe quân phiệt Quảng Tây, từ 1911-1930
van đáy; van chân
van an toàn
phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)
van hút
các quân phiệt miền Bắc (1912-1927)