Kết quả cho “锄强扶弱”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo