Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “那”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
nuó

(cổ) nhiều; đẹp; làm sao; biến thể cũ của 挪[nuo2]

Từ vựng

(chỉ định) đó; cái; những (phát âm thông tục [nei4]); (đại từ) đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống); vậy thì (trong trường hợp đó)

Từ vựng
那麽nà me

biến thể của 那麼|那么[na4 me5]

Cụm từ
那么着nà me zhe

(làm gì đó) theo cách đó; như vậy

Cụm từ
那么nà me

như vậy; theo cách đó; hoặc là; quá; rất nhiều; khoảng; nếu vậy

Cụm từ
那鸿书Nà hóng shū

Sách Na-hum

Cụm từ
那阵子nà zhèn zi

lúc đó; khi đó

Cụm từ
那阵nà zhèn

lúc đó; khi đó

Cụm từ
那边nà bian

đằng kia; ở đằng đó

Cụm từ
那还用说nà hái yòng shuō

điều đó không cần phải nói

Cụm từ
那达慕Nà dá mù

Nadăm hoặc Hội, lễ hội mừng mùa của Mông Cổ vào tháng Bảy-Tháng Tám

Cụm từ
那话儿nà huà r

bộ phận sinh dục; đồ vật không rõ tên; cái gì đó

Cụm từ
那里nà li

ở đó; nơi đó

Cụm từ
那里nà li

ở đó; nơi đó

Cụm từ
那维克Nǎ wéi kè

Narvik (thành phố ở Nordland, Na Uy)

Cụm từ
那空沙旺Nà kōng shā wàng

thành phố Paknampho, Thái Lan

Cụm từ
那种nà zhǒng

loại đó

Cụm từ
那知nǎ zhī

biến thể của 哪知[na3 zhi1]

Cụm từ
那玛夏乡Nà mǎ xià xiāng

thị trấn Namaxia ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
那玛夏Nà mǎ xià

thị trấn Namaxia ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
那样nà yàng

loại đó; kiểu đó

Cụm từ
那末nà me

biến thể của 那麼|那么[na4 me5]

Cụm từ
那木巴尔·恩赫巴亚尔Nǎ mù bā ěr · Ēn hè bā yà ěr

Nambaryn Enkhbayar (1958-), chính trị gia Đảng Cách mạng Nhân dân Mông Cổ, tổng thống Mông Cổ 2005-2009

Cụm từ
那会儿nà huì r

vào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai); cũng đọc là [nei4 hui4 r5]

Cụm từ
那曲县Nǎ qū xiàn

huyện Nagchu, tiếng Tạng: Nag chu rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
那曲市Nà qǔ shì

thành phố Nagchu ở Tây Tạng

Cụm từ
那曲Nǎ qū

thị trấn và địa khu Nagchu ở trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
那时候nà shí hou

lúc đó

Cụm từ
那时nà shí

lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó

Cụm từ
那是nà shi

(thông tục) tất nhiên; tự nhiên; thật sự

Cụm từ
那昝nà zan

xem 那咱[na4 zan5]

Cụm từ
那斯达克Nà sī dá kè

NASDAQ (sàn giao dịch chứng khoán)

Cụm từ
那摩温nà mó wēn

đốc công (tiếng pidgin, bắt nguồn từ "number one", chuyển sang chữ Hán) (cũ)

Cụm từ
那提nà tí

latte (từ mượn)

Cụm từ
那拉提草原Nà lā dī cǎo yuán

thảo nguyên Nalat

Cụm từ
那厮nà sī

cái tên ấy

Cụm từ
那天nà tiān

ngày đó; hôm nọ

Cụm từ
那堤nà tí

latte (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
那坡县Nà pō xiàn

huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
那坡Nà pō

huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
那咱nà zan

vào thời đó (cổ)

Cụm từ
那古屋Nà gǔ wū

Nagoya, thành phố ở Nhật Bản (cách viết cũ)

Cụm từ
那儿nà r

ở đó

Cụm từ
那倒是nà dào shi

Ồ, đúng rồi! (thán từ khi chợt nhận ra)

Cụm từ
那个人nà gè rén

nghĩa đen: người đó; nghĩa bóng: người mà bạn đang tìm kiếm; đúng người; cô gái trong mộng của một người

Cụm từ
那个nà ge

cái đó; điều đó; cái kia (trái với cái này); (dùng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh); (dùng một cách hài hước hoặc gián tiếp để chỉ điều…

Cụm từ
那些nà xiē

những cái đó

Cụm từ
那世nà shì

thế giới người chết

Cụm từ
那不勒斯王国Nà bù lè sī wáng guó

Vương quốc Naples (1282-1860)

Cụm từ
那不勒斯Nà bù lè sī

Napoli, thủ phủ vùng Campania của Ý; Naples

Cụm từ
黑塞哥维那Hēi sài gē wéi nà

Herzegovina

Cụm từ
麦地那Mài dì nà

Medina, Ả Rập Xê Út

Cụm từ
马那瓜Mǎ nà guā

Managua, thủ đô của Nicaragua

Cụm từ
霎那shà nà

xem 剎那|刹那[cha4 na4]

Cụm từ
阿史那骨咄禄Ā shǐ nà Gǔ duō lù

Ashina Qutlugh, tên cá nhân của 頡跌利施可汗|颉跌利施可汗[Jie2 die1 li4 shi1 Ke4 han2]

Cụm từ
关塔那摩湾Guān tǎ nà mó Wān

Vịnh Guantanamo (ở Cuba)

Cụm từ
关塔那摩Guān tǎ nà mó

Guantanamo

Cụm từ
错那县Cuò nà xiàn

huyện Co Na, tiếng Tạng: Mtsho sna rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
错那Cuò nà

huyện Co Na, tiếng Tạng: Mtsho sna rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
这山望着那山高zhè shān wàng zhe nà shān gāo

nghĩa đen: núi bên kia trông cao hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại; đứng núi này trông núi nọ

Thành ngữ