Kết quả cho “那”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kia, đó; vậy, còn
(cổ) nhiều; đẹp; làm sao; biến thể cũ của 挪[nuo2]
vậy thì, đến vậy, như thế
những… ấy/đó/kia
đâu, chỗ nào; ở kia, chỗ kia, chỗ đó
như vậy
đằng kia
lúc ấy, khi đó
lúc đó, khi đó
thế giới người chết
cái đó; điều đó; cái kia (trái với cái này); (dùng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh); (dùng một cách hài hước hoặc gián tiếp để chỉ điều gì đó xấu hổ, vui nhộn, v.v., hoặc…
ở đó
cái tên ấy
vào thời đó (cổ)
huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
latte (từ mượn) (Đài Loan)
ngày đó; hôm nọ
latte (từ mượn)
lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó
xem 那咱[na4 zan5]
(thông tục) tất nhiên; tự nhiên; thật sự
thị trấn và địa khu Nagchu ở trung tâm Tây Tạng
biến thể của 那麼|那么[na4 me5]
biến thể của 哪知[na3 zhi1]